~さえ~ば/~さえ~なら

N3

ある1つの条件が満たされれば、他は問題にならない、大丈夫だと言う意味


Cách dịch

Chỉ cần... là đủ / Chỉ cần... là được

Ý nghĩa

Diễn tả điều kiện tối thiểu, duy nhất cần thiết để một sự việc xảy ra. Chỉ cần yếu tố này đạt được thì những vấn đề khác đều không thành vấn đề.

Cấu trúc

Vますさえすれば
V-さえいれば
Aいさえあれば
Aなさえあれば
NさえV-

Ví dụ

Anh Tanaka cứ chỉ cần có thời gian rảnh là lại đọc sách.

Không phải cứ chỉ cần uống thuốc là bệnh sẽ khỏi đâu.

Lúc đó, chỉ cần hai vợ chồng chịu nói chuyện với nhau thì đã không ly hôn rồi.

Chỉ cần có tiền thì ngoài ra chẳng cần thứ gì khác.

Mẫu ngữ pháp liên quan