~も~ば~も

N3

〜も・・・し、それから〜も・・・


Cách dịch

Cũng... và cũng... / Vừa... vừa...

Ý nghĩa

Diễn tả việc có cả hai đặc điểm, thuộc tính song song tồn tại (hoặc cùng tốt, hoặc cùng xấu, hoặc đa dạng kiểu này cũng có kiểu kia cũng có).

Cấu trúc

NもV-Nも
NもAい-ければNも
NもAならNも

Ví dụ

Có người thích đọc sách và cũng có người ghét đọc sách.

Tớ muốn đi du lịch đâu đó nhưng thời gian cũng không có mà tiền cũng không luôn.

Đời người có những lúc vui và cũng có những lúc khổ.

Xoài thì có quả ngọt và cũng có quả chua.

Mẫu ngữ pháp liên quan