~ないと
N3
「〜しなければならない」「〜する必要がある」という義務や必要性を表す
Cách dịch
Phải làm V... / Nếu không làm V thì...
Ý nghĩa
- Diễn tả nghĩa vụ hoặc sự cần thiết phải làm gì đó.
- Là cách nói suồng sã trong hội thoại hàng, đây là dạng nói tắt, rút gọn của các cụm từ đầy đủ như ~ないといけない、~ないとだめだ hoặc ~ないと困る.
- Cũng mang nghĩa giả định phủ định "nếu không làm thế thì sẽ có kết quả xấu".
Cấu trúc
V-ない+と
Ví dụ
あした明日はあさ朝はや早くお起きないと。
Buổi sáng ngày mai tớ phải dậy sớm.
もうこんなじ時かん間だ。はや早くいえ家にかえ帰らないと。
Đã muộn thế này rồi. Tôi phải mau về nhà thôi.
もっとま真じ面め目にべん勉きょう強しないと、し試けん験にお落ちちゃうよ。
Nếu không học hành nghiêm túc hơn là thi trượt đấy nhé.
す好ききら嫌いしないで、や野さい菜もしっかりた食べないとダメだよ。
Đừng kén ăn, phải ăn rau đầy đủ vào đấy nhé.