(~の)なら

N3

相手の話や様子、ある事実を条件として受け、「もしその状況・事実であるならば」と、それに基づいた提案、アドバイス、話し手の意見や判断などを言う時に使う表現。


Cách dịch

Nếu là... / Nếu như vậy thì...

Ý nghĩa

- Dựa trên thông tin, tình huống hoặc hành động của đối phương để đưa ra lời khuyên, đề xuất hoặc phán đoán.
- Vế sau thường là câu mệnh lệnh, khuyên nhủ hoặc ý chí.

Cấu trúc

普通形(の)なら
Aな・N:だならなのなら

Ví dụ

Nếu đang bị cảm thì anh nên về sớm nghỉ ngơi đi ạ.

Nếu ghét đến mức đó thì không cần cưỡng ép làm đâu.

Nếu mua máy tính mới, cửa hàng điện máy trước ga rẻ và đáng đề xuất lắm.

Nếu anh ấy không đến, tụi mình tự bắt đầu cuộc họp thôi.

Mẫu ngữ pháp liên quan