~ばいい/~たらいい/~といい
N3
相手への「提案・アドバイス(〜した方がいい)」や、話し手の「願望・希望(〜になることを望む)」を表す。
Cách dịch
Nên... / Ước gì... / Giá mà...
Ý nghĩa
Dùng để đưa ra lời khuyên, gợi ý cho đối phương (nên làm gì) hoặc thể hiện nguyện vọng, mong ước mong sao cho sự việc diễn ra theo ý muốn của mình.
Cấu trúc
V-ば
V-たら
V-る/V-ない+と
+いい
Ví dụ
に日ほん本ご語がじょう上ず手になりたければ、に日ほん本じん人のとも友だち達をつく作ればいいですよ。
Nếu muốn giỏi tiếng Nhật, cậu nên kết bạn với người Nhật là được.
ねつ熱があるなら、む無り理しないできょう今日ははや早くやす休んだらいい。
Nếu bị sốt thì đừng cố quá, hôm nay nên nghỉ ngơi sớm đi.
せき咳がひどいなら、あたた温かいおちゃ茶をの飲むといいですよ。
Nếu ho nặng thì nên uống trà ấm đấy.
パソコンがフリーズしてしまったんですが、どうすればいいですか。
Máy tính bị đơ mất rồi, tớ nên làm thế nào bây giờ?