~べきだ/~べきではない
N3
〜した方がいい / 〜するのが当然だ。常識的に〜するのが当然だと言う時に使う。否定形は「〜べきではない」。
Cách dịch
Nên làm V... / Không nên... (Đương nhiên)
Ý nghĩa
"Diễn tả một việc mà xét theo đạo lý, thường thức xã hội hoặc tư cách của đối tượng thì việc thực hiện hành động đó là điều hiển nhiên, đúng đắn và nên làm".
Cấu trúc
V-る+べきだ/べきではない
※する→すべきだ
Ví dụ
がく学せい生はあそ遊んでいないで、もっとべん勉きょう強すべきだ。
Học sinh thì đừng chơi bời mà nên học hành chăm chỉ hơn.
ち遅こく刻するば場あい合は、はや早めにれん連らく絡すべきだ。
Trường hợp đến muộn thì nên chủ động liên lạc sớm.
の乗りもの物のなか中ではおとし年よ寄りにせき席をゆずるべきだとおも思う。
Tớ nghĩ trên xe công cộng thì nên nhường ghế cho người già.
どう動ぶつ物をか飼ったらさい最ご後までせ世わ話をするべきだ。
Đã nuôi động vật thì nên chăm sóc chúng chu đáo đến cùng.