~ことはない
~する必要はない / ~しないほうがいい。悩んでいる人に「その必要はないよ」と助言や忠告をする時に使う。「そんなに強く言うことは無いだろ」と非難として使うこともある。
Cách dịch
Không cần thiết phải làm V...
Ý nghĩa
"Dùng để đưa ra lời khuyên hoặc an ủi đối phương rằng không cần thiết, không việc gì phải thực hiện hành động đó". Đôi khi dùng mang sắc thái trách móc nhẹ.
Cấu trúc
Ví dụ
たくさんがんば頑張ったんだから、できなくてもがっかりすることはないよ。
Cậu đã cố gắng rất nhiều rồi nên dẫu không làm được cũng không việc gì phải thất vọng đâu.
かれ彼はかお顔はこわ怖いけど、とてもやさ優しいからこわ怖がることはないよ。
Anh ấy mặt mũi đáng sợ thế thôi chứ hiền lắm nên cậu không việc gì phải sợ đâu.
コンビニまである歩いて3ふん分だし、ひと人もすく少ないし、わざわざけしょう化粧していくことはないんじゃない。
Đi bộ ra cửa hàng tiện lợi có 3 phút, người lại vắng, không nhất thiết phải mất công trang điểm làm gì đâu nhỉ.
らい来しゅう週、またかえ帰ってく来るんだから、わざわざくう空こう港までみ見おく送りにく来ることはないよ。
Tuần tới tớ lại quay lại đây rồi nên cậu không cần phải mất công ra tận sân bay tiễn tớ làm gì đâu.