~つもりだった(のに)

N3

~と思っていたが、実際は違っていた。


Cách dịch

Đinh ninh là đã... / Ngỡ là đã...

Ý nghĩa

Diễn tả ý nghĩ, ý định đinh ninh của người nói về việc mình đã làm hoặc trạng thái như vậy, nhưng trên thực tế kết quả lại hoàn toàn ngược lại hoặc không phải như thế.

Cấu trúc

V-たV-ている
AいAなN
つもりだったのに

Ví dụ

Ơ kìa, rõ là đã cất vào trong cặp rồi thế mà ví lại chẳng thấy đâu.

Bản thân cứ tưởng là mình đang giấu kĩ, thế mà lại bị mọi người phát hiện mất rồi.

Tớ cứ đinh ninh là đã thuộc hết sạch từ vựng trong phạm vi thi rồi, thế mà vẫn lòi ra mấy từ lạ hoắc.

Á, gửi email bị lỗi mất rồi. Thảo nào đinh ninh là gửi rồi mà mãi chẳng thấy tin nhắn phản hồi.

Mẫu ngữ pháp liên quan