~くせに
N3
〜という立場・身分なのに
Cách dịch
Mặc dù... thế mà... (Trách móc, mỉa mai)
Ý nghĩa
- Diễn tả tâm trạng bất mãn, trách móc, khinh miệt hoặc trêu chọc khi đối tượng có một lập trường, thân phận như vậy nhưng lại có hành động ngược lại.
- Không dùng cho bản thân người nói hoặc con vật/đồ vật.
Cấu trúc
普通形くせに
※Aな:~~だ~~ → な、N:~~だ~~ → の
Ví dụ
あいつ男のくせに、よく泣くよなぁ。
Thằng cha đó mang tiếng là đàn ông thế mà lại hay khóc nhè nhỉ.
彼女がいるくせに、なんで他の女と遊ぶんだよ。
Có bạn gái rồi thế mà sao còn đi chơi với người con gái khác hả.
彼は何もしないくせに、いつも口だけは達者なんだよな。
Anh ta chẳng chịu làm gì thế mà lúc nào cũng chỉ giỏi khua môi múa mép.
あいつ、たくさん勉強したくせに、いつも「勉強してない」と嘘をついて高得点をとるんだよなぁ。
Hắn ta học rõ lắm thế mà lúc nào cũng nói dối là "chưa học gì" để rồi giật điểm cao.