~といっても

N3

〜というけれども、実際は…


Cách dịch

Nói là... nhưng thực ra cũng chỉ...

Ý nghĩa

Dùng để đính chính lại thông tin, biểu thị ý nghĩa: mặc dù nói là như thế nhưng thực tế mức độ hoặc sự thật lại thấp hơn nhiều so với những gì người nghe hình dung.

Cấu trúc

普通形といっても

Ví dụ

Nói là biết tiếng Nhật nhưng tớ không đọc hay viết được.

Nói là giàu có nhưng tiền thuê nhà của anh ta chỉ có 5 vạn Yên.

Nói là cũ nhưng toàn là đồ vẫn còn dùng tốt cả.

Nói là mở công ty nhưng công ty chỉ có vỏn vẹn 2 nhân viên.

Mẫu ngữ pháp liên quan