~だって/~たって
N3
「〜ても / 〜でも」の話し言葉
Cách dịch
Dẫu có... đi nữa (Văn nói)
Ý nghĩa
- Là hình thức văn nói thân mật của 〜ても/〜でも. Diễn tả ý nghĩa dẫu trong điều kiện hay hành động nào đi nữa thì kết quả vẫn không thay đổi, hoặc có làm cũng vô ích.
- Thường đi kèm いくら, どんなに.
Cấu trúc
V-たって
Aい-くたって
Aな-だって
Nだって
Ví dụ
いくら謝ったって、もう絶対に許さないよ。
Dù có xin lỗi bao nhiêu đi nữa, tôi cũng tuyệt đối không tha thứ đâu.
今から急いだって、どうせ最終電車[sha]には間に合わないよ。
Giờ có vội đi nữa thì đằng nào cũng không kịp chuyến tàu cuối đâu.
どんなに高くたって、このカメラは絶対に買いたい!
Dù có đắt thế nào đi nữa, tớ nhất định vẫn muốn mua chiếc máy ảnh này!
薬を飲まなくたって、一晩ぐっすり寝れば治るよ。
Dù không uống thuốc, cứ ngủ một giấc thật sâu là khỏi thôi.