~としても
前件の条件が成立しても、後件の条件には影響しないということを表す。
Cách dịch
Ngay cả nếu... / Dẫu cho...
Ý nghĩa
- Diễn tả ý nghĩa: dẫu cho tình huống giả định ở vế trước có xảy ra hoặc được công nhận, thì hành động hoặc lập trường ở vế sau vẫn giữ nguyên không thay đổi.
- Rất hay đi cùng phó từ たとえ.
Cấu trúc
Ví dụ
わたし私はおかね金も持ちになったとしても、わたし私はいま今とか変わらないせい生かつ活をするでしょう。
Cho dù có trở nên giàu có, tớ chắc vẫn sẽ sống như bây giờ.
かり仮にかい会しゃ社をクビになったとしても、しばらくはせい生かつ活できるほどのたくわ蓄えがある。
Giả sử có bị công ty đuổi việc đi nữa, tớ vẫn có tiền tiết kiệm đủ để trang trải một thời gian.
がっ学こう校をそつ卒ぎょう業ご後、くに国にかえ帰ったとしても、に日ほん本ご語のべん勉きょう強はつづ続けるつもりです。
Dẫu cho có về nước sau khi tốt nghiệp, tớ vẫn định duy trì việc học tiếng Nhật.
き気になるこ子へのこく告はく白がしっ失ぱい敗にお終わったとしても、じ自ぶん分のき気も持ちをつた伝えられるのならこう後かい悔はない。
Dẫu cho việc tỏ tình với người mình thích có thất bại nhưng chỉ cần nói ra được nỗi lòng là tôi không có gì hối hận cả.