~としても
N3
前件の条件が成立しても、後件の条件には影響しないということを表す。
Cách dịch
Ngay cả nếu... / Dẫu cho...
Ý nghĩa
- Diễn tả ý nghĩa: dẫu cho tình huống giả định ở vế trước có xảy ra hoặc được công nhận, thì hành động hoặc lập trường ở vế sau vẫn giữ nguyên không thay đổi.
- Rất hay đi cùng phó từ たとえ.
Cấu trúc
普通形としても
Ví dụ
私はお金持ちになったとしても、私は今と変わらない生活をするでしょう。
Cho dù có trở nên giàu có, tớ chắc vẫn sẽ sống như bây giờ.
仮に会社をクビになったとしても、しばらくは生活できるほどの蓄えがある。
Giả sử có bị công ty đuổi việc đi nữa, tớ vẫn có tiền tiết kiệm đủ để trang trải một thời gian.
学校を卒業後、国に帰ったとしても、日本語の勉強は続けるつもりです。
Dẫu cho có về nước sau khi tốt nghiệp, tớ vẫn định duy trì việc học tiếng Nhật.
気になる子への告白が失敗に終わったとしても、自分の気持ちを伝えられるのなら後悔はない。
Dẫu cho việc tỏ tình với người mình thích có thất bại nhưng chỉ cần nói ra được nỗi lòng là tôi không có gì hối hận cả.