たとえ〜ても/たとえ〜でも

N3

前件の状況が成立したとしても、後件に来る事柄に影響しないことを表す。


Cách dịch

Dẫu cho... thì vẫn... / Ngay cả nếu...

Ý nghĩa

Diễn tả việc ngay cả khi một tình huống giả định xảy ra ở vế trước, nó cũng hoàn toàn không gây ảnh hưởng hay làm thay đổi sự việc ở vế sau.

Cấu trúc

たとえV-ても
たとえAい-ても
たとえAな
たとえN
でも

Ví dụ

Dẫu cho bận rộn, tớ vẫn cố gắng liên lạc với người yêu mỗi ngày.

Dẫu cho có là trò đùa đi chăng nữa, cũng không được nói lời làm tổn thương đối phương.

Dẫu cho có phẫu thuật thì cơ hội cứu sống có lẽ cũng không còn.

Dẫu cho không có cơ hội thi đỗ, việc thử thách bản thân vẫn rất quan trọng.

Mẫu ngữ pháp liên quan