~ことは~が、…/~ことは~けど、…
N3
〜するのは事実だが、…/確かに〜だが、…
Cách dịch
Tuy thì có... thật đấy nhưng...
Ý nghĩa
- Dùng để tạm thời công nhận một sự thật ở vế trước, nhưng vế sau lập tức đưa ra đánh giá tiêu cực, giới hạn hoặc một kết quả trái với mong đợi.
- Lặp lại cùng một động từ hoặc tính từ ở hai đầu của ことは.
Cấu trúc
V-普通形ことはV-普通形
Aい-普通形ことはAい-普通形
AなことはAな-だ
がけど
Ví dụ
ピアノを弾けることは弾けるけど、あまり上手じゃありません。
Chơi piano thì chơi được thật đấy nhưng tớ không giỏi lắm.
この本は読んだことは読んだんですが、内容はすっかり忘れてしまいました。
Cuốn sách này tớ đọc thì đọc rồi đấy nhưng nội dung quên sạch bách rồi.
このレストランの料理は、美味しいことは美味しいが、値段が高すぎる。
Đồ ăn nhà hàng này ngon thì ngon thật đấy nhưng giá đắt quá.
彼のことは好きなことは好きだけど、結婚したいとは思いません。
Thích anh ấy thì tớ thích thật đấy nhưng không muốn kết hôn đâu.