数量 + は

N3

少なくとも


Cách dịch

Ít nhất... / Tối thiểu là...

Ý nghĩa

Diễn tả hạn mức tối thiểu, ít nhất phải đạt được.

Cấu trúc

数量

Ví dụ

Hôm qua tớ không học được nhiều lắm nhưng ít nhất cũng đã học được 30 phút.

Buổi nhậu ngày kia vẫn chưa chốt bao nhiêu người đến nhưng tối thiểu cũng có 5 người tới.

Mỗi tháng tớ đọc ít nhất là 3 cuốn sách.

Mỗi năm tớ đi du lịch nước ngoài tối thiểu 1 lần.

Mẫu ngữ pháp liên quan