Lượng từ + は

N3

少なくとも


Cách dịch

Ít nhất... / Tối thiểu là...

Ý nghĩa

Diễn tả hạn mức tối thiểu, ít nhất phải đạt được.

Cấu trúc

Lượng từ

Ví dụ

Buổi nhậu ngày kia vẫn chưa chốt bao nhiêu người đến nhưng tối thiểu cũng có 5 người.

Mỗi năm tớ đi du lịch nước ngoài tối thiểu 1 lần.

Hàng ngày tớ luôn cố gắng ngủ ít nhất là 7 tiếng.

Vì sức khỏe nên tớ cố gắng chạy bộ ít nhất 3 ngày mỗi tuần.

Mẫu ngữ pháp liên quan