~において
N3
場所・場面・状況・分野・方面に関して使われる。「〜で」とだいたい同じ意味。
Cách dịch
Tại... / Trong... / Ở lĩnh vực...
Ý nghĩa
- Diễn tả bối cảnh không gian, thời gian, tình huống hoặc lĩnh vực mà một sự việc nào đó diễn ra.
- Tương đương với trợ từ 〜で nhưng mang tính trang trọng, dùng trong văn viết công sở hoặc nghị luận, không dùng cho hành động sinh hoạt hàng ngày.
Cấu trúc
N+において
N1+における+N2
Ví dụ
かい海がい外においてに日ほん本しょく食をあつか扱うレストランがふ増えてきている。
Nhà hàng phục vụ món ăn Nhật ở nước ngoài đang ngày càng tăng lên.
そつ卒ぎょう業しき式はたい体いく育かん館においておこな行われるよ予てい定です。
Lễ tốt nghiệp dự kiến sẽ được tổ chức tại nhà thể chất.
ちゅう中がっ学こう校におけるえい英ご語きょう教いく育はいま未だにもん問だい題だらけだ。
Giáo dục tiếng Anh ở trường cấp 2 đến nay vẫn đầy rẫy vấn đề.
こん今ど度のオリンピックはとう東きょう京においてひら開かれる。
Thế vận hội Olympic tới đây sẽ được tổ chức tại Tokyo.