~間に
N3
〜の期間に・・・する
Cách dịch
Trong khoảng thời gian... (Hành động ngắn chen vào)
Ý nghĩa
- Diễn tả một hành động mang tính chất thời điểm xảy ra ngắn hoặc kết thúc ngay trong khoảng thời gian vế trước diễn ra.
- Hành động vế sau không diễn ra liên tục suốt cả quá trình.
Cấu trúc
V(普通形)
Aい
Aな
Nの
+間に
Ví dụ
きのう昨日、ね寝ているあいだ間にじ地しん震がありました。
Hôm qua, trong lúc đang ngủ thì xảy ra động đất.
むすめ娘がで出かけているあいだ間にばん晩ごはん飯をつく作りました。
Trong lúc con gái ra ngoài, tôi đã nấu xong cơm tối.
に日ほん本にす住んでいるあいだ間にいち一ど度でいいからか歌ぶ舞き伎をみ見てみたいです。
Trong thời gian sống ở Nhật, tớ muốn thử xem Kabuki dù chỉ một lần.
なつ夏やす休みのあいだ間にふ富じ士さん山にの登りたいです。
Trong kỳ nghỉ hè, tớ muốn leo núi Phú Sĩ.