~ついでに
N3
「〜する機会を利用して」「何かを行う機会を利用して、他のことも加えて行う」と言う時に使う表現
Cách dịch
Tiện thể làm V1 thì làm luôn V2
Ý nghĩa
- Nhân cơ hội thực hiện một hành động chính ở vế trước, tiện thể làm luôn một hành động phụ khác ở vế sau.
- Hành động đi kèm thường nhanh gọn, nhẹ nhàng.
Cấu trúc
V-る/V-た
Nの
+ついでに
Ví dụ
し仕ごと事へい行くついでにえき駅までおく送ってあげるよ。
Tiện đường đi làm tớ chở cậu ra ga luôn cho.
へ部や屋をそう掃じ除するついでに、おふ風ろ呂もあら洗っておきました。
Tiện thể dọn phòng tôi đã cọ luôn cả bồn tắm rồi.
ついでにわたし私のパソコンにもそのソフト、インストールしてくれませんか?
Tiện thể cài luôn hộ tớ phần mềm đó vào máy tính của tớ được không?
コンビニにい行くなら、ついでにおさけ酒もか買ってきてくれない?
Nếu đi cửa hàng tiện lợi thì tiện mua hộ tớ chai rượu luôn nhé?