~うちに
N3
〜している間に(時間的な幅)
Cách dịch
Trong lúc ... thì ...
Ý nghĩa
- Diễn tả một sự thay đổi diễn ra một cách tự nhiên, vô thức trong suốt một khoảng thời gian dài làm một hành động nào đó.
- Người nói thường không nhận ra thời điểm chính xác sự thay đổi bắt đầu.
Cấu trúc
V-る/V-ている/V-ない+うちに
Ví dụ
なん何ど度もくち口にだ出してれん練しゅう習しているうちに、じょう上ず手にはな話せるようになりました。
Trong lúc luyện nói đi nói lại nhiều lần, tôi đã nói giỏi từ lúc nào không hay.
あ会わないうちに、ずいぶんおとな大人っぽくなりましたね。
Bẵng đi một thời gian không gặp, trông cháu đã ra dáng người lớn hẳn rồi nhỉ.
し知らないうちに、やま山だ田さんはかい会しゃ社をや辞めていた。
Trong lúc không biết, anh Yamada đã nghỉ việc mất rồi.
き気がつかないうちに、あめ雨がふ降っていた。
Không để ý một cái là trời đã mưa từ lúc nào rồi.