~間(は)

N3

〜の期間ずっと


Cách dịch

Trong suốt thời gian... (Diễn ra song song)

Ý nghĩa

- Diễn tả một trạng thái hoặc hành động được thực hiện liên tục không ngừng trong suốt toàn bộ khoảng thời gian vế trước diễn ra.
- Vế sau thường đi với từ chỉ hành động hoặc trạng thái có tính liên tục.

Cấu trúc

V(普通形
Aい
Aな
Nの

Ví dụ

Trong suốt kỳ nghỉ hè, tớ dự định sẽ ở nhà bố mẹ đẻ.

Trong lúc bạn cắt tóc, tôi đã ngồi đọc tạp chí để đợi.

Trong lúc bàn ghế, đồ đạc rung lắc do động đất, hãy lánh nạn dưới gầm bàn.

Trong suốt thời gian ở trường, việc sử dụng điện thoại di động là không được phép.

Mẫu ngữ pháp liên quan