~うちに
N3
〜という状況になる前に
Cách dịch
Trong lúc còn... / Tranh thủ trước khi...
Ý nghĩa
- Diễn tả việc chủ động thực hiện hành động tranh thủ trong lúc trạng thái vế trước chưa thay đổi.
- Nếu để trạng thái đó biến đổi thì sau này sẽ khó thực hiện.
Cấu trúc
V-るV-ているV-ない
Aい
Aな
Nの
うちに
Ví dụ
雨が降らないうちに、帰りましょう。
Tranh thủ lúc trời chưa mưa, chúng ta về nhà thôi.
母が出かけているうちに、こっそり冷蔵庫のケーキを食べてしまった。
Tranh thủ lúc mẹ đi vắng, tớ đã lén ăn bánh kem trong tủ lạnh.
忘れないうちに、大切なことはメモしておきます。
Trước khi quên, tớ sẽ ghi chú lại những điều quan trọng.
若いうちに、色々なことにチャレンジしておいたほうがいいよ。
Khi còn trẻ, chúng ta nên thử thách bản thân với nhiều thứ khác nhau.