~から~にかけて

N3

〜ぐらいから〜ぐらいまで。範囲の始まりと終わりを表す。


Cách dịch

Từ... đến...

Ý nghĩa

Biểu thị phạm vi từ khoảng thời gian/ không gian này đến khoảng thời gian/ không gian khác.

Cấu trúc

N1からN2にかけて

Lưu ý

Khác với 〜から〜まで, mốc bắt đầu và kết thúc ở đây mang tính đại khái, không quá rõ ràng và sự việc mang tính tiếp diễn liên tục.

Ví dụ

Từ đêm nay đến ngày mai thời tiết sẽ oi bức đấy.

Từ chiều tối đến sáng mai dự báo sẽ có mưa lớn.

Từ 7 giờ đến 8 giờ mỗi sáng xe buýt thường đông đúc.

Ngày mai từ vùng Kinki đến vùng Kanto trời sẽ có mưa lớn.

Thuộc bài: Câu điều kiện: なら・たら・ば・と

Mẫu ngữ pháp liên quan