~は別として

N3

〜は考えないで/〜は含めないで


Cách dịch

Khoan bàn đến... / Ngoại trừ... ra

Ý nghĩa

Dùng để loại trừ một yếu tố nào đó ra, không tính đến hoặc tạm thời chưa bàn tới khía cạnh đó để tập trung vào vấn đề khác ở vế sau.

Cấu trúc

N
VAいAな普通形かどうか
は別として

Ví dụ

Món ăn của cô ấy ngoại trừ vẻ ngoài ra thì vị rất ngon.

Khoan bàn đến chuyện có mua hay không, cứ đi trung tâm thương mại ngắm đồ là vui rồi.

Khoan bàn đến việc có đỗ hay không, việc thử thách bản thân mới là quan trọng.

Chưa tính chuyện có đầu tư hay không, trước hết tôi cứ nghe câu chuyện của anh đã.

Mẫu ngữ pháp liên quan