~きり
N3
〜だけ
Cách dịch
Chỉ... / Chỉ có...
Ý nghĩa
- Diễn tả giới hạn, chỉ có bấy nhiêu thôi, ngoài ra không còn cái khác.
- Thường đi kèm với danh từ chỉ số lượng hoặc các từ chỉ định như これ、それ、あれ.
Cấu trúc
Nきり
Ví dụ
今度、二人きりで食事しない?
Lần tới, cậu có muốn đi ăn riêng hai người với tớ không?
明日、国へ帰るので日本での生活もあと一日きりだ。
Vì ngày mai tớ về nước nên cuộc sống ở Nhật cũng chỉ còn lại đúng một ngày thôi.
一度きりの人生をどう生きるかは個人の自由だ。
Việc sống thế nào với cuộc đời chỉ có một lần duy nhất là tự do của mỗi người.
海外へは一度きりしか行ったことがない。
Tớ mới chỉ đi nước ngoài đúng một lần duy nhất.