~をはじめ(として)/~をはじめとする

N3

代表的なものを1つ「〜をはじめ」でピックアップし、それから、他の同じグループのものを言うときに使う。


Cách dịch

Trước tiên là... / Tiêu biểu là...

Ý nghĩa

Dùng để chọn ra một đối tượng tiêu biểu nhất, đại diện cho một nhóm đưa ra làm ví dụ trước tiên, sau đó liệt kê các đối tượng khác cùng nhóm ở vế sau.

Cấu trúc

Nをはじめ
N1をはじめとするN2

Ví dụ

Anh Tanaka có thể chơi nhiều nhạc cụ, trước tiên là piano, rồi đến guitar, trống, violin.

Năm nay tớ muốn đi du lịch các nước Đông Nam Á, tiêu biểu là Malaysia.

Hamburger được ăn trên toàn thế giới, tiêu biểu là ở Mỹ.

Năm ngoái tớ đã nhận được sự giúp đỡ từ rất nhiều thầy cô, trước hết là thầy Kuroda.

Mẫu ngữ pháp liên quan