~をはじめ(として)/~をはじめとする
〜を第一に。代表的なものを1つ「〜をはじめ」でピックアップし、それから、他の同じグループのものを言うときに使う。後ろに名詞が来る場合は「〜をはじめとするN」となる。
Cách dịch
Trước tiên là... / Tiêu biểu là...
Ý nghĩa
"Dùng để chọn ra một đối tượng tiêu biểu nhất, đại diện cho một nhóm đưa ra làm ví dụ trước tiên, sau đó liệt kê các đối tượng khác cùng nhóm ở vế sau".
Cấu trúc
Ví dụ
た田なか中さんはピアノをはじめ、ギター、ドラム、バイオリンなどおお多くのがっ楽き器をえん演そう奏できる。
Anh Tanaka có thể chơi nhiều nhạc cụ, trước tiên là piano, rồi đến guitar, trống, violin.
こ今とし年はマレーシアをはじめ、とう東なん南アジアのかっ各こく国をりょ旅こう行したいとおも思っている。
Năm nay tớ muốn đi du lịch các nước Đông Nam Á, tiêu biểu là Malaysia.
ハンバーガーはアメリカをはじめ、せ世かい界じゅう中でた食べられている。
Hamburger được ăn trên toàn thế giới, trước hết là ở Mỹ.
に日ほん本にはえい英ご語をはじめ、フランスご語、ドイツご語などからき来たがい外らい来ご語がたくさんある。
Ở Nhật có rất nhiều từ ngoại lai đến từ tiếng Pháp, tiếng Đức, tiêu biểu là tiếng Anh.