~ばかりでなく
N3
〜だけでなく
Cách dịch
Không chỉ... mà còn...
Ý nghĩa
Diễn tả ý nghĩa không chỉ dừng lại ở một sự việc, trạng thái này mà phạm vi còn mở rộng thêm cả sự việc, trạng thái khác ở vế sau.
Cấu trúc
普通形ばかりでなく
※Aな:~~だ~~ → な、N:~~だ~~ /-である
Ví dụ
彼女は英語ばかりでなく、韓国語も話せる。
Cô ấy không chỉ biết tiếng Anh mà còn nói được cả tiếng Hàn nữa.
トムさんは昨日ばかりでなく、今日も遅刻した。
Tom không chỉ hôm qua mà hôm nay cũng đi muộn.
ジェシカさんはきれいなばかりでなく、頭もいい。
Jessica không chỉ xinh đẹp mà còn thông minh nữa.
日本で生活をすると、日本語ばかりでなく日本の文化や習慣なども学ぶことができる。
Khi sinh sống ở Nhật, bạn không chỉ học được tiếng Nhật mà còn cả văn hóa và phong tục tập quán của Nhật Bản nữa.