〜など/〜なんか/〜なんて
N3
①例を挙げる時に使う
②謙遜する時に使う
③相手を軽視する時に使う。
Cách dịch
Cỡ như... / Chẳng hạn như...
Ý nghĩa
Đưa ra ví dụ tiêu biểu (chẳng hạn như...)/ hoặc dùng để hạ thấp giá trị của bản thân để thể hiện sự khiêm tốn/ hoặc thể hiện sự coi nhẹ, khinh miệt đối phương hoặc sự việc nào đó.
Cấu trúc
Nなどなんかなんて
Ví dụ
試験も近いし、ゲームなどしている暇はない。
Kỳ thi cũng cận kề rồi, không có thời gian rảnh để mà chơi game đâu.
中国語やインドネシア語など、仕事で役に立ちそうな外国語を勉強したいです。
Tớ muốn học những ngoại ngữ có vẻ giúp ích cho công việc như tiếng Trung hay tiếng Indonesia.
A:もうすぐ母の誕生日なんだけど、何が良いかな。
B:うーん、花なんか良いんじゃない?
A: Sắp đến sinh nhật mẹ rồi, tặng gì thì được nhỉ?
B: Ừm, hoa chẳng hạn, được không nhỉ?
私など、まだまだ部長になるには早すぎますよ。
Cỡ như tôi để mà lên làm trưởng phòng thì vẫn còn quá sớm đấy ạ.