~立てる

N3

激しく〜する、盛んに〜する、過剰に〜する。(ある動作を勢いよく、または目立つように行うことを強調する表現。)


Cách dịch

Làm V một cách dữ dội / Ầm ĩ làm quá lên

Ý nghĩa

- Nhấn mạnh hành động được thực hiện một cách dữ dội, rầm rộ hoặc quá mức gây chú ý.
- Thường mang ý nghĩa tiêu cực như phàn nàn hành động đó gây phiền nhiễu, ồn ào hoặc cố ý phóng đại.
- Các động từ kết hợp khá hạn chế.

Cấu trúc

Vますたてる

Ví dụ

Đứa bé đòi mua đồ chơi nên đã gào khóc ầm ĩ trong cửa hàng.

Cô ấy hễ có chút không vừa ý là ngay lập tức làm rùm beng lên.

Đâu cần phải đay nghiến người cấp dưới đã mắc lỗi trước mặt mọi người như thế.

Vị khách đó đang quát tháo om sòm vào mặt nhân viên.

Mẫu ngữ pháp liên quan