~切る
N3
①全部〜する/最後まで〜する
②強く〜する/非常に〜する
Cách dịch
Làm hết sạch V / Vô cùng...
Ý nghĩa
Diễn tả việc thực hiện một hành động đến cùng, hoàn toàn hết sạch, hoặc nhấn mạnh trạng thái ở mức độ cực kỳ cao.
Cấu trúc
V-ます切る
Ví dụ
田中さんは足を怪我しながらも、なんとか42.195km走りきった。
Anh Tanaka dù bị thương ở chân nhưng vẫn cố chạy hết quãng đường 42.195km.
勉強熱心なトムさんは、みんなの日本語初級1の単語を3週間で覚えきった。
Tom đã nhớ hết sạch từ vựng Minna no Nihongo sơ cấp 1 trong 3 tuần.
数えきれないほどの星が空一面に広がっている。
Vô số ngôi sao không thể đếm xuể đang trải rộng khắp bầu trời.
こんなたくさんの料理、一人では食べきれません。
Nhiều đồ ăn thế này một mình tớ không thể ăn hết sạch được.