~始める
N3
動作や現象の開始を表す。
Cách dịch
Bắt đầu làm V
Ý nghĩa
Biểu thị sự bắt đầu của một hành động, thói quen hoặc hiện tượng tự nhiên.
Cấu trúc
Vます+始める
Ví dụ
らい来しゅう週からえい英かい会わ話きょう教しつ室にかよ通いはじ始めます。
Từ tuần tới tớ bắt đầu đi học lớp hội thoại tiếng Anh.
まだ、みんなそろ揃ってないですが、さき先にた食べはじ始めましょう。
Mọi người chưa đủ nhưng tụi mình cứ bắt đầu ăn trước đi.
チャイムがな鳴って、がく学せい生がい椅し子にすわ座りはじ始めた。
Chuông reo, học sinh bắt đầu ngồi vào ghế.
に日ほん本にす住みはじ始めたばかりなので、わからないことがたくさんある。
Vì vừa mới bắt đầu sống ở Nhật nên tớ còn nhiều điều chưa biết.