~上げる
N3
完了・完成(努力して立派に完成させたという達成感)
Cách dịch
Làm xong... / Hoàn thành V
Ý nghĩa
Hoàn thành một hành động sau khi bỏ ra nhiều thời gian, công sức" (mang tính đạt được thành tựu).
Cấu trúc
V-ます上げる
Ví dụ
締め切りの直前で、なんとか卒業論文を書き上げた。
Ngay trước hạn chót, tớ đã kịp viết xong luận văn tốt nghiệp.
彼は5年の歳月をかけて、ついにこのシステムを作り上げた。
Anh ấy mất 5 năm cuối cùng cũng hoàn thành hệ thống này.
母は冬が来る前に、私のためにセーターを編み上げた。
Mẹ đã đan xong áo len cho tớ trước khi mùa đông đến.