~上げる

N3

完了・完成(努力して立派に完成させたという達成感)


Cách dịch

Làm xong... / Hoàn thành V

Ý nghĩa

Hoàn thành một hành động sau khi bỏ ra nhiều thời gian, công sức" (mang tính đạt được thành tựu).

Cấu trúc

V-ます上げる

Ví dụ

Ngay trước hạn chót, tớ đã kịp viết xong luận văn tốt nghiệp.

Anh ấy mất 5 năm cuối cùng cũng hoàn thành hệ thống này.

Mẹ đã đan xong áo len cho tớ trước khi mùa đông đến.

Thuộc bài: Tìm hiểu về 30 mẫu ngữ pháp N3 nền tảng

Mẫu ngữ pháp liên quan