~終わる
N3
動作の終わりを表す。
Cách dịch
Làm xong V / Kết thúc V
Ý nghĩa
Biểu thị sự kết thúc, hoàn thành của một hành động.
Cấu trúc
Vます+終わる
Lưu ý
Không dùng cho hiện tượng tự nhiên hay sinh lý tự phát.
例:× 雨が降り終わる。
× 赤ちゃんが泣き終わる。
Ví dụ
きょう今日はもうべん勉きょう強しお終わったので、ゆっくりえい映が画でもみ見ます。
Hôm nay học xong rồi nên tớ sẽ thong thả xem phim.
このほん本よ読みお終わったんならか借りてもいいよね?
Nếu cậu đọc xong cuốn sách này rồi thì tớ mượn được chứ?
さく作ぶん文がか書きお終わったひと人からかえ帰ってもいいです。
Ai viết xong bài văn thì có thể về.
DVDをみ見お終わったので、ツタヤにかえ返しにい行きます。
Xem xong đĩa DVD rồi nên tớ đi trả đây.