~たところ

N3

〜したら、〜と言う結果になった/〜したら、〜ということがわかった


Cách dịch

Sau khi làm V thì... (Phát hiện ra kết quả)

Ý nghĩa

- Sau khi thực hiện một hành động thì nhận được một kết quả hoặc bất ngờ nhận ra một điều gì đó mới mẻ.
- Thường dùng để nhấn mạnh vào bước ngoặt hoặc sự phát hiện.

Cấu trúc

V-ところ

Ví dụ

Sau khi thử mua máy tính bảng thay cho laptop, tớ thấy dễ dùng hơn tưởng tượng.

Sau khi xem bộ phim bạn giới thiệu, tớ thấy rất hay nên cậu nhất định nên xem nhé.

Tuần sau đi du lịch nước ngoài nên tớ kiểm tra thời tiết thì thấy bảo thời tiết không đẹp lắm.

Khi tôi thử bàn với bố về việc đi du học, bố đã vui vẻ đồng ý.

Mẫu ngữ pháp liên quan