~たところ
〜したら、〜と言う結果になった/〜したら、〜ということがわかった
Cách dịch
Sau khi làm V thì... (Phát hiện ra kết quả)
Ý nghĩa
- Sau khi thực hiện một hành động thì nhận được một kết quả hoặc bất ngờ nhận ra một điều gì đó mới mẻ.
- Thường dùng để nhấn mạnh vào bước ngoặt hoặc sự phát hiện.
Cấu trúc
Ví dụ
ノートパソコンのか代わりにタブレットをか買ってみたところ、おも思ったよりもつか使いやすかった。
Sau khi thử mua máy tính bảng thay cho laptop, tớ thấy dễ dùng hơn tưởng tượng.
ゆう友じん人のオススメのえい映が画をみ見てみたところ、とてもおも面しろ白かったので、ぜっ絶たい対み見たほうがいいです。
Sau khi xem bộ phim bạn giới thiệu, tớ thấy rất hay nên cậu nhất định nên xem nhé.
らい来しゅう週からがい海がい外りょ旅こう行なので、てん天き気をしら調べてみたところ、てん天き気はあまりよくないようです。
Tuần sau đi du lịch nước ngoài nên tớ kiểm tra thời tiết thì thấy bảo thời tiết không đẹp lắm.
りゅう留がく学したいとちち父にそう相だん談してみたところ、こころよ快くう受けい入れてくれた。
Khi tôi thử bàn với bố về việc đi du học, bố đã vui vẻ đồng ý.