~ちゃう/~じゃう
N3
「~てしまう/でしまう」の話し言葉
Cách dịch
Lỡ làm mất V... / Xong xuôi mất rồi (Văn nói)
Ý nghĩa
- Là hình thức văn nói thân mật, suồng sã của cấu trúc 〜てしまう.
- Diễn tả một hành động đã hoàn thành xong xuôi hoàn toàn, hoặc thể hiện sự hối hận vì lỡ làm một việc ngoài ý muốn.
Cấu trúc
V-てちゃう
V-でじゃう
Ví dụ
お腹が空いていたから、ケーキを全部食べちゃった。
Vì đói bụng quá nên tớ đã lỡ ăn sạch bách cả cái bánh kem rồi.
飲み会で、ついお酒をたくさん飲んじゃった。
Ở buổi tụ tập nhậu nhẹt, tớ đã lỡ uống nhiều rượu quá.
大切な資料なのに、コーヒーをこぼして汚しちゃった。
Rõ là tài liệu quan trọng thế mà tôi lại lỡ làm đổ cà phê để bị bẩn mất rồi.