〜など/〜なんか/〜なんて
N3
予想していなかった事実を見たり聞いたりした時の驚きや感慨を表す時に使う表現。
Cách dịch
Đến mức... / Mà lại... (Ngạc nhiên)
Ý nghĩa
- Diễn tả tâm trạng vô cùng kinh ngạc, bất ngờ hoặc cảm thán sâu sắc khi chứng kiến hoặc nghe thấy một sự thật nằm ngoài dự tính.
- Đây là lối nói đặc trưng trong văn nói.
Cấu trúc
普通形などなんかなんて
Lưu ý
Văn viết thì sử dụng「〜とは」
Ví dụ
朝は寝ているだけなんて、もったいないと思いませんか。
Buổi sáng mà chỉ có ngủ thôi chẳng phải là quá lãng phí sao.
初心者が一人で登山だなんて、無謀すぎるよ。
Người mới bắt đầu mà lại đi leo núi một mình, thật là quá liều lĩnh.
約束を忘れるなんか、メアリーの彼氏酷すぎるよ。
Quên cả hẹn, bạn trai của Mary tồi tệ quá thể.
彼がまさか、大学を辞めていたなんて思いもしていなかった。
Tớ hoàn toàn không ngờ được rằng anh ấy lại nghỉ học đại học.