~さえ
N3
「〜もそうだから、他も当然そうだ。」ということを暗示する。
Cách dịch
Ngay cả... cũng... / Thậm chí...
Ý nghĩa
- Dùng để đưa ra một ví dụ cực đoan nhằm ám chỉ rằng sự việc này ngay đến cả mức độ như vậy còn thế, thì những cái khác là hiển nhiên.
- Thường mang sắc thái ngạc nhiên, thất vọng, tiêu cực.
Cấu trúc
N(trợ từ)
V-ます
さえ
Ví dụ
ジョンさんは1年も日本語を勉強したのに、ひらがなさえ書けない。
John học tiếng Nhật tận 1 năm trời thế mà ngay cả Hiragana cũng không viết nổi.
食事することさえ忘れてしまうほど、彼は研究に熱中していた。
Anh ấy say mê nghiên cứu đến mức thậm chí quên cả việc ăn uống.
田中さんは親友にさえ知らせず、海外へ移住してしまった。
Anh Tanaka thậm chí không thông báo cho cả bạn thân mà đã chuyển ra nước ngoài luôn.
退職することを両親にさえ相談せずに決めた。
Anh ấy quyết định nghỉ việc, thậm chí không thèm bàn bạc với bố mẹ.