~ばかり/~てばかりいる
N3
同じ物がたくさんある、同じことを何度もするという意味を表す。マイナスの意味で使われることが多い。
Cách dịch
Toàn là... / Suốt ngày chỉ toàn làm V...
Ý nghĩa
"Diễn tả trạng thái chỉ toàn một loại đồ vật xuất hiện hoặc lặp đi lặp lại liên tục một hành động nào đó". Thường mang nghĩa tiêu cực, phê phán.
Cấu trúc
V(て形)ばかりいる
Nばかり
Ví dụ
友達はいつもゲームしてばかりいる。
Bạn tớ suốt ngày chỉ toàn chơi game thôi.
田中さんはいつも仕事中に寝てばかりいます。
Anh Tanaka lúc nào cũng chỉ toàn ngủ trong giờ làm việc.
私の父は休みの日にいつも、テレビを見てばかりいます。
Bố tớ vào ngày nghỉ lúc nào cũng chỉ toàn xem tivi.
食べてばかりいると、太りますよ。
Cậu mà cứ suốt ngày chỉ toàn ăn như thế là béo lên đấy.