~っぱなし
N3
〜したままだ。すべきことがあるのに、しないでそのままの状態にしてしまうことを表す。
Cách dịch
Để nguyên...
Ý nghĩa
- Giữ nguyên một trạng thái nào đó suốt mà không thực hiện hành động cần thiết phải thực hiện tiếp theo.
- Thường mang sắc thái tiêu cực, thể hiện sự bất mãn hoặc ngán ngẩm của người nói.
Cấu trúc
Vます+っぱなし
Ví dụ
クーラーをつけっぱなしでね寝てしまい、はは母にさんざんおこ怒られた。
Tớ bật điều hòa và để nguyên như thế rồi đi ngủ nên bị mẹ mắng một trận tơi bời.
いえ家にかえ帰ると、つま妻がテレビをつけっぱなしでね寝ていた。
Về đến nhà thấy vợ bật tivi và để nguyên thế rồi ngủ mất.
もう、だれよ!みず水をだ出しっぱなしにしたのは。
Trời đất, ai bật nước để chảy hoài thế này!
ふく服がぬ脱ぎっぱなしよ。ちゃんとせん洗たく濯き機にい入れなさい。
Quần áo cứ lột ra là để nguyên đấy à. Bỏ vào máy giặt mau.