~かける/~かけだ/~かけの
N3
①途中まで〜して、まだ〜し終わらない。
②〜しそうになる。
Cách dịch
Đang làm dở... / Suýt nữa thì...
Ý nghĩa
Diễn tả hành động đang làm dang dở, chưa kết thúc (khi đi với động từ diễn tiến liên tục)
hoặc
Diễn tả ý "suýt nữa thì xảy ra một trạng thái nguy hiểm nào đó" (khi đi với động từ mang tính khoảnh khắc)
Cấu trúc
Vます+かける/かけだ
Vます+かけの+N
Ví dụ
テーブルのうえ上にの飲みかけのコーヒーがおかれている。
Ly cà phê uống dở đang được đặt trên bàn.
むす息こ子はやりかけのしゅく宿だい題をお置いて、あそ遊びにで出かけてしまった。
Con trai bỏ lại bài tập đang làm dở rồi chạy đi chơi mất.
げ下り痢がなお治りかけていたのに、なに何かへん変なもの物をた食べたのか、またおなか腹がいた痛くなってきた。
Tiêu chảy vừa mới chớm khỏi thế mà do ăn đồ lạ hay sao lại đau lại rồi.
か書きかけのレポートをきょう今日じゅう中にし仕あ上げるつもりだ。
Tớ định hoàn thành nốt bài báo cáo đang viết dở trong hôm nay.