~てる/~でる
N3
「~ている/でいる」の話し言葉。動作の進行中、結果の状態、または日常的な習慣などを表す。「い」の音が脱落した形。日常会話では「いる」よりもこの形が使われることが多い。
Cách dịch
Đang làm V... / Đang trong trạng thái... (Văn nói)
Ý nghĩa
"Là hình thức văn nói giản lược của 〜ている bằng cách lược bỏ âm い". Diễn tả hành động đang diễn ra, trạng thái kết quả kéo dài hoặc một thói quen lặp đi lặp lại hàng ngày.
Cấu trúc
V(て形)[bỏ て]+てる
V(で形)[bỏ で]+でる
Ví dụ
あっ、あそこにか可わい愛いねこ猫がね寝てるよ。
Á, đằng kia có chú mèo đáng yêu đang ngủ kìa.
こう公えん園でこ子ども供たちがたの楽しそうにあそ遊んでるよ。
Ở công viên lũ trẻ đang chơi đùa trông rất vui vẻ kìa.
かれ彼はまい毎にち日、あさ朝はや早くお起きてジョギングしてるんだって。
Nghe nói ngày nào anh ấy cũng dậy sớm vào buổi sáng rồi chạy bộ đấy.