~とく/~どく
N3
「~ておく/でおく」の話し言葉
Cách dịch
Làm sẵn V... / Giữ nguyên trạng thái (Văn nói)
Ý nghĩa
- Là hình thức văn nói thân mật rút gọn của cấu trúc 〜ておく.
- Diễn tả việc thực hiện một hành động sẵn để chuẩn bị cho mục đích sau này; đưa về trạng thái ban đầu hoặc giữ nguyên một trạng thái sẵn có.
Cấu trúc
V-てとく
V-でどく
Ví dụ
ホテルは私が予約しとくから、心配しないで。
Khách sạn tớ sẽ đặt sẵn cho nên cậu đừng lo lắng nhé.
暇な時に、この本を読んどいてね。
Khi nào rảnh rỗi thì nhớ đọc trước cuốn sách này đi nhé.
窓は開けたままにしといてください。
Hãy cứ để cửa sổ mở nguyên như thế nhé.