~通す
N3
最後まで〜する/ずっと〜する
Cách dịch
Làm V đến cùng / Giữ vững... đến cùng
Ý nghĩa
Kiên trì thực hiện một hành động nào đó liên tục cho đến cuối cùng.
Cấu trúc
Vます+通す
Lưu ý
Chỉ dùng cho hành động mang tính ý chí của con người và số lượng động từ kết hợp khá hạn chế.
Ví dụ
かれ彼はにん忍たい耐づよ強く、さい最ご後までやりとお通すちから力がある。
Anh ấy rất kiên nhẫn, có năng lực làm đến cùng.
トムさんはさい最ご後まで、うそ嘘をつきとお通した。
Tom đã nói dối đến cùng.
かれ彼はかい会しゃ社からのあつ圧りょく力にもま負けず、じ自ぶん分のしん信ねん念をつら貫ぬきとお通した。
Anh ấy không đầu hàng trước áp lực từ công ty, giữ vững đức tin của mình đến cùng.
しゅう終でん電をのが逃して、えき駅からいえ家まで2じ時かん間ある歩きとお通した。
Lỡ chuyến tàu cuối nên tớ đã đi bộ suốt 2 tiếng từ ga về nhà.