~込む
N3
①長い時間〜する
②内部への移動を表す
Cách dịch
Làm V lâu dài / Vào sâu bên trong
Ý nghĩa
Diễn tả một hành động được thực hiện một cách liên tục, kỹ lưỡng trong thời gian dài
hoặc hành động di chuyển dứt khoát vào sâu bên trong một không gian nào đó.
Cấu trúc
V-ます込む
Ví dụ
じっくり煮込んだスープは味がしっかりしていて美味しい。
Nước súp được ninh kỹ nên vị đậm đà rất ngon.
トムさん、さっきからずっと考え込んでるよ。
Tom từ nãy tới giờ cứ trầm ngâm suy nghĩ suốt đấy.
今日は1時間走り込んだ。
Hôm nay tớ đã chạy miệt mài suốt 1 tiếng đồng hồ.
うっかり話し込んでしまった。
Đã lỡ mải mê nói chuyện mất rồi.