~続ける
N3
動作や習慣の継続を表す。
Cách dịch
Tiếp tục làm V / Duy trì...
Ý nghĩa
Biểu thị sự tiếp diễn của một hành động hoặc thói quen liên tục không bị gián đoạn.
Cấu trúc
V-ます続ける
Ví dụ
母からもらった万年筆を今も使い続けています。
Tớ vẫn tiếp tục dùng chiếc bút máy mẹ cho đến tận bây giờ.
私はこの鞄を10年以上も使い続けています。
Tớ đã dùng chiếc cặp này liên tục hơn 10 năm rồi.
努力し続けると、いつかきっと成功するはずです。
Nếu tiếp tục nỗ lực, chắc chắn một ngày nào đó sẽ thành công.
日本語学校を卒業しても、日本語を勉強し続けるつもりです。
Dù tốt nghiệp trường tiếng Nhật, tớ vẫn định tiếp tục học tiếng Nhật.