~続ける

N3

動作や習慣の継続を表す。


Cách dịch

Tiếp tục làm V / Duy trì...

Ý nghĩa

Biểu thị sự tiếp diễn của một hành động hoặc thói quen liên tục không bị gián đoạn.

Cấu trúc

Vます続ける

Ví dụ

Tớ vẫn tiếp tục dùng chiếc bút máy mẹ cho đến tận bây giờ.

Tớ đã dùng chiếc cặp này liên tục hơn 10 năm rồi.

Nếu tiếp tục nỗ lực, chắc chắn một ngày nào đó sẽ thành công.

Dù tốt nghiệp trường tiếng Nhật, tớ vẫn định tiếp tục học tiếng Nhật.

Thuộc bài: Tìm hiểu về 30 mẫu ngữ pháp N3 nền tảng

Mẫu ngữ pháp liên quan