~てくる
N3
①今を基準として、以前から今までの推移、変化を表す。
②Vの方向が話し手の位置に向かっていることを表す。
Cách dịch
Đã và đang biến đổi (đến nay) / Tiến lại gần
Ý nghĩa
- Biểu thị quá trình biến đổi liên tục kéo dài từ quá khứ tiến tới thời điểm hiện tại.
- Biểu thị hành động di chuyển hướng lại gần vị trí của người nói.
Cấu trúc
V-て+くる
Ví dụ
に日ほん本をおとず訪れるがい外こく国じん人りょ旅こう行しゃ者のかず数はねん年ねん々おお多くなってきました。
Số lượng khách du lịch nước ngoài đến thăm Nhật Bản đã tăng lên qua từng năm.
JLPTをじゅ受けん験するがい外こく国じん人がふ増えてきました。
Số người nước ngoài dự thi JLPT đã và đang tăng lên rồi.
だんだんさむ寒くなってきましたね。
Trời đã dần lạnh lên rồi nhỉ.
すこ少しふと太ってきたから、ダイエットをはじ始めようとおも思います。
Nhìn hơi béo ra rồi nên tớ định bắt đầu giảm cân.