~最中に
N3
〜しているときに/ちょうど〜中に
Cách dịch
Đúng lúc đang... thì...
Ý nghĩa
- Diễn tả một sự việc bất ngờ, thường là gây cản trở hoặc gián đoạn, xảy ra ngay đúng thời điểm cao trào của một hành động đang diễn ra.
- Không đi kèm động từ trạng thái hoặc khoảnh khắc.
Cấu trúc
V-ている+最中に
N+の最中に
Ví dụ
おふ風ろ呂にはい入っているさい最ちゅう中に、てい停でん電になった。
Đúng lúc đang tắm thì bị mất điện.
スピーチのさい最ちゅう中に、とつ突ぜん然マイクがつか使えなくなった。
Ngay giữa lúc đang phát biểu thì đột nhiên micro bị hỏng.
りょう料り理をつく作っているさい最ちゅう中に、ガスがと止まってしまった。
Đang trong lúc nấu ăn thì ga lại bị ngắt mất.
じゅ授ぎょう業のさい最ちゅう中におなか腹がな鳴って、はず恥かしいおも思いをした。
Đúng lúc đang trong giờ học thì bụng kêu làm tôi một phen ngượng chín mặt.