~ている場合じゃない

N3

今していることをすぐにでもやめて、他のことをしたほうがいいと言う時に使う。


Cách dịch

Không phải là lúc để làm V...

Ý nghĩa

Dùng để nhắc nhở, thúc giục đối phương hoặc tự cảnh tỉnh bản thân nên dừng ngay việc đang làm lại để tập trung vào việc khác cấp bách hơn.

Cấu trúc

V-いる場合じゃない

Ví dụ

Nếu muốn vào Đại học Tokyo thì đây không phải là lúc chơi bời đâu. Mau về nhà học bài đi.

Nếu thực sự muốn trở nên chuyên nghiệp thì bây giờ không phải lúc ngồi đọc sách thế này đâu. Hãy đi học trường chuyên hoặc nhờ người có kinh nghiệm chỉ dạy cho xem sao?

Không phải lúc để băn khoăn xem có đi hay không đâu. Cứ ở đó chần chừ là vé bán hết sạch ngay bây giờ đấy.

Mẫu ngữ pháp liên quan