~ている場合じゃない
今していることをすぐにでもやめて、他のことをしたほうがいいと言う時に使う。
Cách dịch
Không phải là lúc để làm V...
Ý nghĩa
Dùng để nhắc nhở, thúc giục đối phương hoặc tự cảnh tỉnh bản thân nên dừng ngay việc đang làm lại để tập trung vào việc khác cấp bách hơn.
Cấu trúc
Ví dụ
とう東きょう京だい大がく学へい行きたいなら、こんなところであそ遊んでいるば場あい合じゃないでしょう。いま今すぐいえ家にかえ帰ってべん勉きょう強しなさい。
Nếu muốn vào Đại học Tokyo thì đây không phải là lúc chơi bời đâu. Mau về nhà học bài đi.
ほん本き気でプロになりたいなら、ほん本なんかよ読んでべん勉きょう強しているば場あい合じゃないよ。スクールにかよ通うとかけい経けん験しゃ者におし教えてもらうとかしたら?
Nếu thực sự muốn trở nên chuyên nghiệp thì bây giờ không phải lúc ngồi đọc sách thế này đâu. Hãy đi học trường chuyên hoặc nhờ người có kinh nghiệm chỉ dạy cho xem sao?
い行くかどうかまよ迷っているば場あい合じゃないよ。そんなことしてたら、すぐにチケットはう売りき切れちゃうよ。
Không phải lúc để băn khoăn xem có đi hay không đâu. Cứ ở đó chần chừ là vé bán hết sạch ngay bây giờ đấy.