~だらけ
N3
同質のものが多量に存在していてよくない状態
Cách dịch
Toàn là... / Chứa đầy...
Ý nghĩa
- Dùng để diễn tả một không gian, bề mặt hoặc đối tượng có rất nhiều những thứ không tốt, tiêu cực, dơ bẩn hoặc không mong muốn xuất hiện khắp nơi (như: rác, bụi, lỗi sai, máu, nợ nần, sẹo...).
- Thường mang cảm xúc thất vọng, chán nản, phàn nàn hoặc khó chịu của người nói.
Cấu trúc
Nだらけ
Ví dụ
私が翻訳した英語は間違いだらけだったので、友達に直してもらった。
Tiếng Anh tớ dịch toàn lỗi sai nên đã nhờ bạn sửa hộ.
この車はもう傷だらけですが、たくさんの思い出が詰まっているので、まだ買いかえたくないです。
Chiếc xe này đã đầy vết xước rồi nhưng chứa nhiều kỷ niệm nên tớ chưa muốn đổi xe mới.
息子が傷だらけで帰ってきた。友達とケンカしたようだ。
Con trai về nhà với người đầy vết thương. Có vẻ đã đánh nhau với bạn.
彼の部屋は漫画だらけで、勉強の本は全然なかった。
Phòng của cậu ta toàn là truyện tranh, chẳng có quyển sách nào để học cả.