~だらけ

N3

"〜がたくさんある / 〜がたくさんついている" 同質のものが多量に存在していてよくない状態。


Cách dịch

Toàn là... / Chứa đầy... (Trạng thái bẩn)

Ý nghĩa

"Diễn tả một không gian hoặc bề mặt phủ đầy, chứa toàn những thứ dơ bẩn hoặc mang tính tiêu cực".

Cấu trúc

Nだらけ

Ví dụ

Tiếng Anh tớ dịch toàn lỗi sai nên đã nhờ bạn sửa hộ.

Rõ là tự tin thế mà bài kiểm tra tuần trước toàn là lỗi sai.

Chiếc xe này đã đầy vết xước rồi nhưng chứa nhiều kỷ niệm nên tớ chưa muốn đổi xe mới.

Con trai người đầy vết thương đi về. Có vẻ đã đánh nhau với bạn.

Mẫu ngữ pháp liên quan