~たて
N3
〜したばかりで新しさ、新鮮さを強調する表現
Cách dịch
Vừa mới ... xong
Ý nghĩa
- Nhấn mạnh một trạng thái, sản phẩm vừa mới được làm xong nên còn rất tươi, mới, nóng hổi.
- Thường dùng mang ý nghĩa tích cực, khen ngợi chất lượng.
Cấu trúc
Vます+たて~
Vます+たての+N
Ví dụ
さぁ、パンはや焼きたてでおいしいですよ。おひとついかがでしょうか。
Nào, bánh mì vừa mới nướng xong ngon lắm đấy. Ăn thử một cái không ạ?
やっぱりりょう料り理はできたてがおいしいね。
Quả nhiên món ăn cứ phải vừa nấu xong nóng hổi mới ngon nhỉ.
そのてん天ぷらはあ揚げたてですから、おいしいですよ。
Món tempura đó vừa mới chiên xong nên ngon lắm đấy ạ.
う生まれたてのこ子しか鹿がひっ必し死にた立とうとがん頑ば張っている。
Chú nai con vừa mới chào đời đang nỗ lực hết mình để đứng dậy.