~せいだ/~せいで/~せいか
N3
〜が原因で悪い結果になった原因を言う時に使う。
「〜せいか」は原因がはっきりとわかっていない場合に使う。
Cách dịch
Tại vì... / Do... (Kết quả xấu)
Ý nghĩa
- Diễn tả nguyên nhân, lý do dẫn đến một kết quả tiêu cực, tồi tệ (mang tính đổ lỗi, trách móc).
- Dạng 〜せいか dùng khi không chắc chắn rõ nguyên nhân.
Cấu trúc
普通形せいでせいだせいか
※Aな:~~だ~~ → な、N:~~だ~~ → の/である
Ví dụ
雨が降ったせいで、楽しみにしていた旅行が中止になった。
Tại trời mưa nên chuyến du lịch mong đợi bị hủy mất.
さっきコーヒーを飲んだせいで、全然眠れない。
Do lúc nãy uống cà phê nên tớ chẳng ngủ được.
体調が悪かったせいで、試験に集中できなかった。
Do sức khỏe không tốt nên tớ không thể tập trung vào bài thi.
時差のせいで、アメリカに住んでいる彼女に毎日電話するのは難しい。
Do chênh lệch múi giờ nên việc gọi điện mỗi ngày cho bạn gái ở Mỹ là rất khó.